回升
huíshēng
hồi thăng
tăng trở lại sau khi giảm; phục hồi; phục hồi (thị trường chứng khoán, v.v.)
回升 (huíshēng, Hán Việt: hồi thăng) nghĩa là tăng trở lại sau khi giảm; phục hồi; phục hồi (thị trường chứng khoán, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
回 hồi · 32 từ
回来huílaiquay về回去huíququay về回答huídátrả lời回忆huíyìhồi tưởng回复huífùtrả lời回信huíxìntrả lời返回fǎnhuítrở về回收huíshōutái chế