Tâm HSK

回升

huíshēng
hồi thăng
tăng trở lại sau khi giảm; phục hồi; phục hồi (thị trường chứng khoán, v.v.)

回升 (huíshēng, Hán Việt: hồi thăng) nghĩa là tăng trở lại sau khi giảm; phục hồi; phục hồi (thị trường chứng khoán, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

回 hồi · 32 từ

升 thăng · 13 từ