Tâm HSK

低迷

dīmí
đê mê
mờ mịt (cảnh vật, v.v.); thấp (tinh thần); suy thoái (kinh tế)

低迷 (dīmí, Hán Việt: đê mê) nghĩa là mờ mịt (cảnh vật, v.v.); thấp (tinh thần); suy thoái (kinh tế). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

低 đê · 14 từ

迷 mê · 16 từ