Tâm HSK

争气

zhēngqì
tranh khí
làm việc chăm chỉ vì điều gì; quyết tâm cải thiện; không muốn thua kém

争气 (zhēngqì, Hán Việt: tranh khí) nghĩa là làm việc chăm chỉ vì điều gì; quyết tâm cải thiện; không muốn thua kém. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

争 tranh · 16 từ

气 khí · 71 từ