Tâm HSK

对得起

duìdeqǐ
đối đắc khởi
không phụ lòng; đối xử công bằng; xứng đáng với

对得起 (duìdeqǐ, Hán Việt: đối đắc khởi) nghĩa là không phụ lòng; đối xử công bằng; xứng đáng với. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

对 đối · 36 từ

得 đắc · 57 từ

起 khởi · 43 từ