Tâm HSK

外头

wàitou
ngoại đầu
bên ngoài; ra ngoài

外头 (wàitou, Hán Việt: ngoại đầu) nghĩa là bên ngoài; ra ngoài. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

外 ngoại · 59 từ

头 đầu · 65 từ