烘 hōnghồngnướng; hơ nóng; làm nổi bật bằng tương phản HSK 7–9 烘 (hōng, Hán Việt: hồng) nghĩa là nướng; hơ nóng; làm nổi bật bằng tương phản. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 烘 Cụm từ thường gặp có 烘烘干hōnggānsấy khô bằng lò烘托hōngtuōnền暖烘烘nuǎnhōnghōngấm áp