清真寺 (qīngzhēnsì, Hán Việt: thanh chân tự) nghĩa là nhà thờ Hồi giáo. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
清 thanh · 21 từ
清楚qīngchurõ ràng清理qīnglǐdọn dẹp清醒qīngxǐngtỉnh táo清晰qīngxīrõ ràng清洁qīngjiésạch清洗qīngxǐrửa清晨qīngchénsáng sớm清淡qīngdànnhạt
真 chân · 22 từ
认真rènzhēntận tâm真正zhēnzhèngchính hãng真实zhēnshíthật真诚zhēnchéngthành thật真相zhēnxiàngsự thật về cái gì天真tiānzhēnngây thơ传真chuánzhēnfax真的zhēndethực sự