Tâm HSK

昼夜

zhòuyè
trú dạ
ngày và đêm; khoảng thời gian 24 giờ; liên tục, không ngừng

昼夜 (zhòuyè, Hán Việt: trú dạ) nghĩa là ngày và đêm; khoảng thời gian 24 giờ; liên tục, không ngừng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

夜 dạ · 18 từ