Tâm HSK

清凉

qīngliáng
thanh lương
mát; làm mát; (quần áo) hở hang

清凉 (qīngliáng, Hán Việt: thanh lương) nghĩa là mát; làm mát; (quần áo) hở hang. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

清 thanh · 21 từ

凉 lương · 8 từ