Tâm HSK

刨

bào
bào
bào của thợ mộc; bào (gỗ); bào mỏng

刨 (bào, Hán Việt: bào) nghĩa là bào của thợ mộc; bào (gỗ); bào mỏng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • bào bào của thợ mộc; bào (gỗ); bào mỏng
  • páo đào; khai quật; (tục) loại trừ