Tâm HSK

爽快

shuǎngkuai
sảng khoái
sảng khoái; trẻ lại; thẳng thắn và trực tiếp

爽快 (shuǎngkuai, Hán Việt: sảng khoái) nghĩa là sảng khoái; trẻ lại; thẳng thắn và trực tiếp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

爽 sảng · 2 từ

快 khoái · 18 từ