Tâm HSK

不择手段

bùzéshǒuduàn
bất trạch thủ đoạn
bằng mọi cách có thể; dù thủ đoạn gì; không từ thủ đoạn nào

不择手段 (bùzéshǒuduàn, Hán Việt: bất trạch thủ đoạn) nghĩa là bằng mọi cách có thể; dù thủ đoạn gì; không từ thủ đoạn nào. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

不 bất · 207 từ

择 trạch · 2 từ

手 thủ · 72 từ

段 đoạn · 8 từ