路段 (lùduàn, Hán Việt: lộ đoạn) nghĩa là đoạn đường; phần của đường cao tốc hoặc đường sắt. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
路 lộ · 40 từ
路上lùshangtrên đường走路zǒulùđi bộ路口lùkǒungã tư, giao lộ马路mǎlùđường phố路边lùbiānlề đường道路dàolùđường公路gōnglùđường cao tốc路过lùguòđi qua hoặc xuyên qua