不景气 (bùjǐngqì, Hán Việt: bất cảnh khí) nghĩa là trì trệ; đang suy thoái. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được
景 cảnh · 12 từ
风景fēngjǐngphong cảnh景色jǐngsèphong cảnh美景měijǐngphong cảnh đẹp景点jǐngdiǎnđiểm du lịch景区jǐngqūkhu danh lam thắng cảnh背景bèijǐngbối cảnh情景qíngjǐngcảnh tượng场景chǎngjǐngcảnh