Tâm HSK

蔑视

mièshì
miệt thị
ghê tởm; khinh thường; sự khinh miệt

蔑视 (mièshì, Hán Việt: miệt thị) nghĩa là ghê tởm; khinh thường; sự khinh miệt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

蔑 miệt · 3 từ

视 thị · 30 từ