Tâm HSK

真假

zhēnjiǎ
chân giả
thật hay giả; đúng hay sai

真假 (zhēnjiǎ, Hán Việt: chân giả) nghĩa là thật hay giả; đúng hay sai. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

真 chân · 22 từ

假 giả · 23 từ