Tâm HSK

贬低

biǎndī
biếm đê
hạ thấp; chê bai; xem nhẹ

贬低 (biǎndī, Hán Việt: biếm đê) nghĩa là hạ thấp; chê bai; xem nhẹ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

贬 biếm · 3 từ

低 đê · 14 từ