Tâm HSK

感叹

gǎntàn
cảm thán
thở dài (vì cảm xúc); than thở

感叹 (gǎntàn, Hán Việt: cảm thán) nghĩa là thở dài (vì cảm xúc); than thở. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

感 cảm · 32 từ

叹 thán · 5 từ