Tâm HSK

齐心协力

qíxīnxiélì
tề tâm hiệp lực
cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ; hợp sức; làm việc như một

齐心协力 (qíxīnxiélì, Hán Việt: tề tâm hiệp lực) nghĩa là cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ; hợp sức; làm việc như một. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

齐 tề · 4 từ

心 tâm · 105 từ

协 hiệp · 11 từ

力 lực · 64 từ