齐心协力
qíxīnxiélì
tề tâm hiệp lực
cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ; hợp sức; làm việc như một
齐心协力 (qíxīnxiélì, Hán Việt: tề tâm hiệp lực) nghĩa là cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ; hợp sức; làm việc như một. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
齐 tề · 4 từ
心 tâm · 105 từ
担心dānxīnlo lắng开心kāixīncảm thấy vui关心guānxīnquan tâm đến心里xīnlingực小心xiǎoxīncẩn thận放心fàngxīncảm thấy nhẹ nhõm心情xīnqíngtâm trạng内心nèixīntrái tim
协 hiệp · 11 từ
协议xiéyìthỏa thuận协会xiéhuìmột hiệp hội协助xiézhùhỗ trợ协调xiétiáophối hợp协商xiéshāngtham vấn妥协tuǒxiéthỏa hiệp协定xiédìngthỏa thuận协作xiézuòhợp tác