Tâm HSK

远见

yuǎnjiàn
viễn kiến
nhìn xa; trí tuệ; tầm nhìn

远见 (yuǎnjiàn, Hán Việt: viễn kiến) nghĩa là nhìn xa; trí tuệ; tầm nhìn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

远 viễn · 18 từ

见 kiến · 42 từ