远见 (yuǎnjiàn, Hán Việt: viễn kiến) nghĩa là nhìn xa; trí tuệ; tầm nhìn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
远 viễn · 18 từ
永远yǒngyuǎnmãi mãi远离yuǎnlíxa rời长远chángyuǎndài hạn深远shēnyuǎntác động sâu rộng跳远tiàoyuǎnnhảy xa遥远yáoyuǎnxa xôi远程yuǎnchéngtừ xa远方yuǎnfāngxa xôi