Tâm HSK

官兵

guānbīng
quan binh
(quân đội) sĩ quan và binh lính; sĩ quan và binh lính; (cũ) quân chính phủ

官兵 (guānbīng, Hán Việt: quan binh) nghĩa là (quân đội) sĩ quan và binh lính; sĩ quan và binh lính; (cũ) quân chính phủ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

官 quan · 13 từ

兵 binh · 2 từ