Tâm HSK

常理

chánglǐ
thường lí
lẽ thường; lý luận và đạo đức thông thường

常理 (chánglǐ, Hán Việt: thường lí) nghĩa là lẽ thường; lý luận và đạo đức thông thường. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

常 thường · 27 từ

理 lí · 57 từ