Tâm HSK

狠心

hěnxīn
ngoan tâm
nhẫn tâm; vô tình; quyết tâm (làm gì đó); quyết tâm vững chắc (như trong 下狠心[xia4 hen3…

狠心 (hěnxīn, Hán Việt: ngoan tâm) nghĩa là nhẫn tâm; vô tình; quyết tâm (làm gì đó); quyết tâm vững chắc (như trong 下狠心[xia4 hen3…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

狠 ngoan · 2 từ

心 tâm · 105 từ