Tâm HSK

藏品

cángpǐn
tàng phẩm
hiện vật bảo tàng; món đồ sưu tầm; vật quý giá

藏品 (cángpǐn, Hán Việt: tàng phẩm) nghĩa là hiện vật bảo tàng; món đồ sưu tầm; vật quý giá. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

藏 tàng · 13 từ

品 phẩm · 32 từ