友人 (yǒurén, Hán Việt: hữu nhân) nghĩa là bạn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
友 hữu · 17 từ
女朋友nǚpéngyoubạn gái男朋友nánpéngyoubạn trai小朋友xiǎopéngyǒubạn nhỏ, các em nhỏ朋友péngyoubạn友好yǒuhǎothân thiện友谊yǒuyìtình bạn bè友情yǒuqíngtình cảm bạn bè网友wǎngyǒubạn online