Tâm HSK

外行

wàiháng
ngoại hành
người ngoại đạo; nghiệp dư

外行 (wàiháng, Hán Việt: ngoại hành) nghĩa là người ngoại đạo; nghiệp dư. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

外 ngoại · 59 từ

行 hành · 58 từ