Tâm HSK

上调

shàngtiáo
thượng điều
tăng (giá); điều chỉnh lên

上调 (shàngtiáo, Hán Việt: thượng điều) nghĩa là tăng (giá); điều chỉnh lên. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

上 thượng · 86 từ

调 điều · 25 từ