椰子 (yēzi, Hán Việt: gia tử) nghĩa là cây dừa; quả dừa. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
椰子 (yēzi, Hán Việt: gia tử) nghĩa là cây dừa; quả dừa. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.