水壶 (shuǐhú, Hán Việt: thủy hồ) nghĩa là ấm đun nước; bình đựng nước; bình tưới nước. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
水壶 (shuǐhú, Hán Việt: thủy hồ) nghĩa là ấm đun nước; bình đựng nước; bình tưới nước. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.