Tâm HSK

大体

dàtǐ
đại thể
nói chung; hơn kém; về đại thể; cơ bản; nhìn chung; tình hình tổng thể; bức tranh toàn…

大体 (dàtǐ, Hán Việt: đại thể) nghĩa là nói chung; hơn kém; về đại thể; cơ bản; nhìn chung; tình hình tổng thể; bức tranh toàn…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 大体

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

大 đại · 110 từ

体 thể · 51 từ