Tâm HSK

民工

míngōng
dân công
công nhân di cư (người từ nông thôn Trung Quốc chuyển đến thành phố để tìm việc); lao…

民工 (míngōng, Hán Việt: dân công) nghĩa là công nhân di cư (người từ nông thôn Trung Quốc chuyển đến thành phố để tìm việc); lao…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 民工

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

民 dân · 29 từ

工 công · 39 từ