民工
míngōng
dân công
công nhân di cư (người từ nông thôn Trung Quốc chuyển đến thành phố để tìm việc); lao…
民工 (míngōng, Hán Việt: dân công) nghĩa là công nhân di cư (người từ nông thôn Trung Quốc chuyển đến thành phố để tìm việc); lao…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 民工
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
民 dân · 29 từ
民族mínzúquốc tịch人民rénmínnhân dân居民jūmíncư dân市民shìmíncư dân thành phố农民nóngmínnông dân人民币rénmínbìNhân dân tệ中华民族zhōnghuámínzúdân tộc Trung Hoa公民gōngmíncông dân