不见得 (bùjiànde, Hán Việt: bất kiến đắc) nghĩa là không nhất thiết; không có khả năng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được
见 kiến · 42 từ
听见tīngjiànnghe thấy看见kànjiànnhìn thấy再见zàijiàntạm biệt见面jiànmiàngặp mặt不见bùjiànkhông gặp遇见yùjiàngặp gỡ常见chángjiànthường thấy意见yìjiàný kiến