Tâm HSK

不见得

bùjiànde
bất kiến đắc
không nhất thiết; không có khả năng

不见得 (bùjiànde, Hán Việt: bất kiến đắc) nghĩa là không nhất thiết; không có khả năng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

不 bất · 207 từ

见 kiến · 42 từ

得 đắc · 57 từ