Tâm HSK

心病

xīnbìng
tâm bệnh
lo âu; điểm nhức nhối; nỗi lo thầm

心病 (xīnbìng, Hán Việt: tâm bệnh) nghĩa là lo âu; điểm nhức nhối; nỗi lo thầm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ

病 bệnh · 22 từ