Tâm HSK

急功近利

jígōngjìnlì
cấp công cận lợi
cầu lợi ngay lập tức (thành ngữ); tầm nhìn thiển cận, chỉ nhìn vào lợi ích nhanh chóng

急功近利 (jígōngjìnlì, Hán Việt: cấp công cận lợi) nghĩa là cầu lợi ngay lập tức (thành ngữ); tầm nhìn thiển cận, chỉ nhìn vào lợi ích nhanh chóng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

急 cấp · 20 từ

功 công · 17 từ

近 cận · 19 từ

利 lợi · 28 từ