急功近利
jígōngjìnlì
cấp công cận lợi
cầu lợi ngay lập tức (thành ngữ); tầm nhìn thiển cận, chỉ nhìn vào lợi ích nhanh chóng
急功近利 (jígōngjìnlì, Hán Việt: cấp công cận lợi) nghĩa là cầu lợi ngay lập tức (thành ngữ); tầm nhìn thiển cận, chỉ nhìn vào lợi ích nhanh chóng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
急 cấp · 20 từ
着急zháojílo lắng紧急jǐnjíkhẩn cấp急需jíxūcần gấp急诊jízhěncấp cứu hoặc nhận điều trị y tế k…急忙jímángmột cách vội vàng急救jíjiùcấp cứu急切jíqièháo hức应急yìngjíứng phó khẩn cấp
功 công · 17 từ
成功chénggōngthành công功夫gōngfukỹ năng功课gōngkèbài tập功能gōngnéngchức năng功效gōngxiàohiệu quả下功夫xiàgōngfuxem 下工夫[xia4 gong1 fu5]用功yònggōngchăm chỉ功劳gōngláođóng góp
近 cận · 19 từ
最近zuìjìngần đây附近fùjìngần đó接近jiējìntiếp cận靠近kàojìnở gần近期jìnqīgần về mặt thời gian将近jiāngjìngần như近日jìnrìvài ngày qua近年来jìnniánláitrong vài năm qua