精打细算 (jīngdǎxìsuàn, Hán Việt: tinh đả tế toán) nghĩa là lên kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
精 tinh · 27 từ
精彩jīngcǎituyệt vời精神jīngshéntinh thần精力jīnglìnăng lượng精心jīngxīnhết sức cẩn thận酒精jiǔjīngcồn精确jīngquèchính xác精致jīngzhìtinh xảo精美jīngměitinh xảo
打 đả · 45 từ
打开dǎkāimở ra打车dǎchēgọi taxi, bắt xe打电话dǎdiànhuàgọi điện thoại打算dǎsuàndự định打扫dǎsǎodọn dẹp打扰dǎrǎolàm phiền打工dǎgōnglàm công việc tạm thời hoặc không…打败dǎbàiđánh bại
细 tế · 11 từ
仔细zǐxìcẩn thận详细xiángxìchi tiết细心xìxīncẩn thận细节xìjiéchi tiết细胞xìbāotế bào细菌xìjūnvi khuẩn细致xìzhìtinh tế细腻xìnìmịn màng