仔细 (zǐxì, Hán Việt: tử tế) nghĩa là cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
仔细 (zǐxì, Hán Việt: tử tế) nghĩa là cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.