裁 (cái, Hán Việt: tài) nghĩa là cắt ra (như cắt áo); cắt; tỉa. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 裁
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
裁 (cái, Hán Việt: tài) nghĩa là cắt ra (như cắt áo); cắt; tỉa. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.