裁判
cáipàn
tài phán
(pháp luật) phán xét; xét xử; phán quyết; bản án; (thể thao) làm trọng tài; (thể thao)…
裁判 (cáipàn, Hán Việt: tài phán) nghĩa là (pháp luật) phán xét; xét xử; phán quyết; bản án; (thể thao) làm trọng tài; (thể thao)…. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
裁 tài · 9 từ
总裁zǒngcáichủ tịch裁决cáijuéphán quyết制裁zhìcáitrừng phạt裁定cáidìngphán quyết仲裁zhòngcáitrọng tài裁员cáiyuáncắt giảm nhân sự独裁dúcáichế độ độc tài裁缝cáiféngmay một món quần áo