Tâm HSK

裁员

cáiyuán
tài viên
cắt giảm nhân sự; sa thải nhân viên

裁员 (cáiyuán, Hán Việt: tài viên) nghĩa là cắt giảm nhân sự; sa thải nhân viên. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

裁 tài · 9 từ

员 viên · 29 từ