Tâm HSK

如实

rúshí
như thật
như thực tế; thực tế

如实 (rúshí, Hán Việt: như thật) nghĩa là như thực tế; thực tế. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

如 như · 29 từ

实 thật · 51 từ