Tâm HSK

车型

chēxíng
xa hình
mẫu xe (tức là phiên bản cụ thể của ô tô hoặc xe máy, v.v.)

车型 (chēxíng, Hán Việt: xa hình) nghĩa là mẫu xe (tức là phiên bản cụ thể của ô tô hoặc xe máy, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

车 xa · 62 từ

型 hình · 18 từ