Tâm HSK

会场

huìchǎng
hội trường
nơi họp; nơi tụ tập của mọi người; lượng từ: 個|个[ge4]

会场 (huìchǎng, Hán Việt: hội trường) nghĩa là nơi họp; nơi tụ tập của mọi người; lượng từ: 個|个[ge4]. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

会 hội · 55 từ

场 trường · 40 từ