Tâm HSK

同胞

tóngbāo
đồng bào
cùng cha mẹ; anh chị em; đồng bào

同胞 (tóngbāo, Hán Việt: đồng bào) nghĩa là cùng cha mẹ; anh chị em; đồng bào. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

同 đồng · 43 từ

胞 bào · 3 từ