Tâm HSK

扬

yáng
dương
nâng; giương; hành động tung hoặc sảy

扬 (yáng, Hán Việt: dương) nghĩa là nâng; giương; hành động tung hoặc sảy. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 扬

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

扬 dương · 10 từ