Tâm HSK

同步

tóngbù
đồng bộ
đồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với

同步 (tóngbù, Hán Việt: đồng bộ) nghĩa là đồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

同 đồng · 43 từ

步 bộ · 18 từ