Tâm HSK

无意

wúyì
vô ý
không cố ý; tình cờ; không có ý định (làm gì đó)

无意 (wúyì, Hán Việt: vô ý) nghĩa là không cố ý; tình cờ; không có ý định (làm gì đó). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

无 vô · 76 từ

意 ý · 62 từ