Tâm HSK

放过

fàngguò
phóng quá
tha thứ; để tuột mất; để ai đó thoát

放过 (fàngguò, Hán Việt: phóng quá) nghĩa là tha thứ; để tuột mất; để ai đó thoát. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

放 phóng · 29 từ

过 quá · 50 từ