临 (lín, Hán Việt: lâm) nghĩa là đối mặt; nhìn ra; đến. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 临
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
临 (lín, Hán Việt: lâm) nghĩa là đối mặt; nhìn ra; đến. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.