Tâm HSK

国民

guómín
quốc dân
quốc dân; công dân; người của một quốc gia

国民 (guómín, Hán Việt: quốc dân) nghĩa là quốc dân; công dân; người của một quốc gia. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

国 quốc · 37 từ

民 dân · 29 từ