Tâm HSK

随身

suíshēn
tùy thân
(mang) trên người; (mang) theo bên mình

随身 (suíshēn, Hán Việt: tùy thân) nghĩa là (mang) trên người; (mang) theo bên mình. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

随 tùy · 16 từ

身 thân · 38 từ